ngớ ngẩn

  1. abruti; étourdi
    • Con chết đâm ra ngớ ngẩn
      abruti à cause de la mort de son enfant
  2. stupide; écervelé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngớ ngẩn"

ngớ ngẩn
Một chú hề mặc trang phục ngớ ngẩn làm trẻ con cười.